Depressed area
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Depressed area
//
- (Econ) Khu vực trì trệ.+ Một vùng địa lý hay khu vực trong một nước đạt kết quả hoạt động kinh tế kém hơn một cách đáng kể so với cả nước.
Từ điển Anh–Việt
112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...