Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Depression and anxiety

Nghĩa thường dùng

Lo âu và trầm cảm cụm từ

“The increasing prevalence of depression and anxiety among adolescents has prompted researchers to explore effective intervention strategies.”Tình trạng gia tăng của lo âu và trầm cảm ở thanh thiếu niên đã thúc đẩy các nhà nghiên cứu khám phá các chiến lược can thiệp hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...