Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Derive great satisfaction from

Nghĩa thường dùng

Nhận được sự thỏa mãn từ cụm từ

“Many individuals derive great satisfaction from engaging in volunteer work that positively impacts their communities and enhances their well-being.”Nhiều cá nhân nhận được sự thỏa mãn từ việc tham gia công việc tình nguyện có tác động tích cực đến cộng đồng của họ và nâng cao phúc lợi của bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...