Derived demand
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Derived demand
//
- (Econ) Cầu phái sinh, cầu dẫn xuất, cầu thứ phát.+ Cầu đối với một yếu tố sản xuất. Diều này có ý nghĩa là cầu đó phát sinh từ nhu cầu đối với hàng hoá cuối cùng mà yếu tố đó góp phần để sản xuất ra.