Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Design elements

Nghĩa thường dùng

Yếu tố thiết kế cụm từ

“Incorporating sustainable design elements is essential for creating environmentally friendly buildings that minimize energy consumption.”Việc tích hợp các yếu tố thiết kế bền vững là rất quan trọng để tạo ra các tòa nhà thân thiện với môi trường, giảm thiểu tiêu thụ năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...