Từ điển Anh–Việt

112.307 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Develop a unique method

Nghĩa thường dùng

Phát triển một phương pháp độc đáo cụm từ

“Researchers aim to develop a unique method for assessing the impact of climate change on urban infrastructure.”Các nhà nghiên cứu nhằm phát triển một phương pháp độc đáo để đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đối với cơ sở hạ tầng đô thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...