Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Develop social skills

Nghĩa thường dùng

Phát triển các kỹ năng xã hội cụm từ

“Playing sports after school helps children develop their social skills.”Chơi thể thao trẻ sau giờ học giúp trẻ phát triển các kỹ năng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...