Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Developed/ developing countries

Nghĩa thường dùng

Các quốc gia phát triển / đang phát triển cụm từ

“Almost South East Asian countries are developing countries.”Hầu hết các quốc gia Đông Nam Á là các quốc gia đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...