Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Device identifiers

Nghĩa thường dùng

Số nhận dạng thiết bị cụm từ

“Device identifiers are crucial for tracking user behavior and enhancing personalized marketing strategies.”Số nhận dạng thiết bị rất quan trọng để theo dõi hành vi người dùng và cải thiện các chiến lược tiếp thị cá nhân hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...