Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Devote a major exhibition to

Nghĩa thường dùng

Dành một cuộc triển lãm lớn cho cụm từ

“The museum plans to devote a major exhibition to contemporary art, showcasing works from renowned international artists.”Bảo tàng dự định dành một cuộc triển lãm lớn cho nghệ thuật đương đại, trưng bày các tác phẩm từ những nghệ sĩ quốc tế nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...