Difference principle
Nghĩa thường dùng
nguyên tắc về sự khác biệt trong phân phối tài nguyên
cụm từ
“The difference principle is crucial for ensuring social justice.”Nguyên tắc khác biệt rất quan trọng để đảm bảo công bằng xã hội.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Difference principle
//
- (Econ) Nguyên lý bất bằng; Nguyên lý khác biệt+ Xem RAWLSIAN JUSTICE