Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Difference principle

Nghĩa thường dùng

nguyên tắc về sự khác biệt trong phân phối tài nguyên cụm từ

“The difference principle is crucial for ensuring social justice.”Nguyên tắc khác biệt rất quan trọng để đảm bảo công bằng xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Difference principle

//

  • (Econ) Nguyên lý bất bằng; Nguyên lý khác biệt+ Xem RAWLSIAN JUSTICE
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...