Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Different skin colours

Nghĩa thường dùng

Những màu da khác nhau cụm từ

“People from different parts of the world often have different skin colours.”Những người từ những nơi khác nhau trên thế giới thường có những màu da khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...