Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Differentiated growth

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Differentiated growth

//

  • (Econ) Tăng trưởng nhờ đa dạng hoá+ Một khía cạnh của tăng trưởng của hãng bằng ĐA DẠNG HOÁ, chỉ sự tăng trưởng được thúc đẩy bởi đưa ra những sản phẩm khác biệt với những sản phẩm khác và được khách hàng cũng như hãng được coi là mới.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...