Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Digital transformation

Nghĩa thường dùng

Chuyển đổi kỹ thuật số cụm từ

“Many organizations in Vietnam have carried ou a digital transformation to fulfill customer expectations.”Nhiều tổ chức tại Việt t Nam đã thực hiện chuyển đổi kỹ thuật số để đáp ứng những kỳ vọng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...