Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Digitised archives

Nghĩa thường dùng

Kho lưu trữ số hóa cụm từ

“The digitised archives provide unprecedented access to historical documents that were previously difficult to obtain.”Kho lưu trữ số hóa cung cấp quyền truy cập chưa từng có vào các tài liệu lịch sử mà trước đây rất khó để có được.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...