Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dirt cheap

Nghĩa thường dùng

Rất rẻ cụm từ

“I found this amazing restaurant that serves delicious food at dirt cheap prices.”Tôi đã tìm thấy một nhà hàng tuyệt vời phục vụ món ăn ngon với giá rất rẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...