Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Discharge something into

Nghĩa thường dùng

Xả cái gì xuống cụm từ

“Industries are often required to monitor and limit the discharge of harmful pollutants into local waterways.”Các ngành công nghiệp thường được yêu cầu giám sát và hạn chế việc xả các chất ô nhiễm độc hại xuống các nguồn nước địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...