Discharge something into
Nghĩa thường dùng
Xả cái gì xuống
cụm từ
“Industries are often required to monitor and limit the discharge of harmful pollutants into local waterways.”Các ngành công nghiệp thường được yêu cầu giám sát và hạn chế việc xả các chất ô nhiễm độc hại xuống các nguồn nước địa phương.