Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disciplined honesty

Nghĩa thường dùng

Trung thực có kỷ luật cụm từ

“Disciplined honesty is crucial for building trust in personal and professional relationships.”Trung thực có kỷ luật là rất quan trọng để xây dựng niềm tin trong các mối quan hệ cá nhân và nghề nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...