Discount house
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Discount house
//
- (Econ) Hãng chiết khấu+ Một TRUNG GIAN TÀI CHÍNH trong thị trường tiền tệ London thu về các tài sản ngắn hạn cùng với tiền sẽ trả khi có thông báo ngắn hạn
Từ điển Anh–Việt
112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...