Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Discretionary fiscal policy

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Discretionary fiscal policy

//

  • (Econ) Chính sách thu chi ngân sách chủ động.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...