Từ điển Anh–Việt

111.840 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Discretionary stabilization

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Discretionary stabilization

//

  • (Econ) Sự ổn định có can thiệp+ Sự can thiệp trực tiếp của chính phủ thường ở dạng CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH hay CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ nhằm ổn định tăng trưởng hay mức THU NHẬP QUỐC DÂN. (Ngược lại với AUTOMATIC STABILIZERS).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...