Discretionary stabilization
//
- (Econ) Sự ổn định có can thiệp+ Sự can thiệp trực tiếp của chính phủ thường ở dạng CHÍNH SÁCH TÀI CHÍNH hay CHÍNH SÁCH TIỀN TỆ nhằm ổn định tăng trưởng hay mức THU NHẬP QUỐC DÂN. (Ngược lại với AUTOMATIC STABILIZERS).
109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...