Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Discriminating monopoly

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Discriminating monopoly

//

  • (Econ) Độc quyền phân biệt đối xử; Độc quyền có phân biệt.+ Xem PRICE DISCRIMINATION.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...