Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Diseconomies of scale

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Diseconomies of scale

//

  • (Econ) Tính phi kinh tế do quy mô.+ Xem ECONOMIES OF SCALE.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...