Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Disembodied technical progress

//

  • (Econ) Tiến bộ kỹ thuật ngoại tại; Tiến bộ kỹ thuật tách rời.+ Tiến bộ kỹ thuật đạt được mà không tốn kém tiền đầu tư, như một dạng lộc trời cho, hoàn toàn không phụ thuộc tích luỹ vốn hay bất kỳ biến nào khác trong hệ thống kinh tế.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...