Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dishwashing

/dɪʃˈwɒʃ.ɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Việc rửa chén danh từ

“Dishwashing is my least favorite chore at home.”Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Việc rửa chén

ví dụ

Dishwashing is my least favorite chore at home. — Việc rửa chén là việc nhà tôi không thích nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...