Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disintermediation

/dis,intәmi:di'eiʃәn/

Nghĩa thường dùng

sự loại bỏ trung gian (bán thẳng đến khách hàng) danh từ

“Disintermediation let the brand keep full margin.”Loại bỏ trung gian giúp thương hiệu giữ toàn bộ biên lợi nhuận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Disintermediation

//

  • (Econ) Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian.+ Quá trình theo đó vốn mà từ trước đã đi từ người cung cấp cuối cùng đến người sử dụng cuối cùng thông qua TRUNG GIAN TÀI CHÍNH, đặc biệt là các ngân hàng vì các lý do liên quan đến lãi suất tương đối hay kiểm soát khả năng mở rộng các khoản tiền gửi của các ngân hàng, bây giờ đựoc tiến hành trực tiếp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...