Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disposable income

Nghĩa thường dùng

Thu nhập khả dụng cụm từ

“Instead of investing money into new hybrid vehicles, more people are using their disposable income for household bills and other needed items.”Thay vì đầu tư tiền vào các phương tiện hỗn hợp mới, nhiều người đang sử dụng thu nhập khả dụng của họ cho các hóa đơn gia đình và các vật dụng cần thiết khác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Disposable income

//

  • (Econ) Thu nhập khả dùng; thu nhập khả tiêu; Thu nhập khả dụng.+ Thu nhập còn lại sau khi trả thuế. Xem PERSONAL INCOME.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...