Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

disposal

/dis'pouzəl/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5580

Nghĩa thường dùng

sự loại bỏ danh từ

“The disposal of waste is important for the environment.”Việc loại bỏ rác thải rất quan trọng cho môi trường.

Biến thể từ disposals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

disposal

/dis'pouzəl/

danh từ

  • sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí
  • sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi
  • sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại
    • for disposal: để bán
    • disposal of property: sự chuyển nhượng tài sản
  • sự tuỳ ý sử dụng
    • at one's disposal: tuỳ ý sử dụng
    • to place something at someone's disposal: để cái gì cho ai tuỳ ý sử dụng
    • to have entire disposal of something: có toàn quyền sử dụng cái gì
    • I am at your disposal: ngài có thể tuỳ ý sử dụng tôi được, tôi sẵn sàng phục vụ ngài
Định nghĩa tiếng Anh

n. the power to use something or someone n. the act or means of getting rid of something n. a kitchen appliance for disposing of garbage

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...