Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disrupt the moviegoing experience

Nghĩa thường dùng

Làm gián đoạn trải nghiệm xem phim cụm từ

“Streaming services can sometimes disrupt the moviegoing experience by making it too convenient to watch at home.”Các dịch vụ phát trực tuyến đôi khi có thể làm gián đoạn trải nghiệm xem phim bằng cách khiến việc xem ở nhà trở nên quá tiện lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...