Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distance learning

Nghĩa thường dùng

Học từ xa cụm từ

“During the pandemic, many students turned to distance learning as a way to continue their education remotely.”Trong thời kỳ đại dịch, nhiều học sinh chuyển sang học từ xa như một cách tiếp tục giáo dục từ xa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...