Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distorted information

Nghĩa thường dùng

Thông tin bị bóp méo cụm từ

“The report gives a distort information of what has happened.”Bản báo cáo đã đưa ra thông tin bị bóp méo về những gì đã xảy ra.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...