Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

distractible

IELTS

Nghĩa thường dùng

Dễ Mất Tập Trung tính từ

“Individuals who are highly distractible may struggle to maintain focus during lengthy academic lectures or complex tasks.”Những cá nhân dễ mất tập trung có thể gặp khó khăn trong việc duy trì sự chú ý trong các bài giảng học thuật dài hoặc các nhiệm vụ phức tạp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Dễ Mất Tập Trung

ví dụ

Individuals who are highly distractible may struggle to maintain focus during lengthy academic lectures or complex tasks. — Những cá nhân dễ mất tập trung có thể gặp khó khăn trong việc duy trì sự chú ý trong các bài giảng học thuật dài hoặc các nhiệm vụ phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...