Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distributed digitally

Nghĩa thường dùng

Phân phối kỹ thuật số cụm từ

“Since the mid-2010s, most movies across the world have been captured as well as distributed digitally.”Kể từ giữa những năm 2010, hầu hết các bộ phim trên khắp thế giới đều được thu hình cũng như phân phối kỹ thuật số.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...