Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distributional equity

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Distributional equity

//

  • (Econ) Công bằng trong phân phối.+ Sự đúng mực hay công bằng theo cách mà sản phẩm của một nền kinh tế được phân phối giữa các cá nhân.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...