Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distributive judgement

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Distributive judgement

//

  • (Econ) Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.+ Khi các nhà kinh tế đánh giá các chính sách hay dự án, họ gặp phải những khó khăn như các chính sách ảnh hưởng không chỉ đối với tổng sản lượng của nền kinh tế mà cả cách thức sản lượng đó và lơi ích được phân phối giữa cá cá nhân.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...