Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Distributive justice

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Distributive justice

//

  • (Econ) Công bằng về khía cạnh phân phối+ Một khái niệm hay nguyên tắc đánh giá các phương án phân phối thu nhập hoặc của cải giữa các cá nhân. Xem Distributive judgement.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...