Distributive justice
//
- (Econ) Công bằng về khía cạnh phân phối+ Một khái niệm hay nguyên tắc đánh giá các phương án phân phối thu nhập hoặc của cải giữa các cá nhân. Xem Distributive judgement.
109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...