Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disturb marine food webs

Nghĩa thường dùng

Làm xáo trộn mạng lưới thức ăn biển cụm từ

“Marine debris also heavily disturbs marine food webs.”Các mảnh vụn biển cũng làm xáo trộn nghiêm trọng lưới thức ăn biển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...