Từ điển Anh–Việt

112.357 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disturbance term

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Disturbance term

//

  • (Econ) Sai số.+ Sai số trong một phương trình hồi quy (hay còn gọi là nhiễu ngẫu nhiên).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...