Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Disutility

/disju:'tiliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Disutility

//

  • (Econ) Độ bất thoả dung.+ Sự không thoả mãn hoặc không hài lòng do một sản phẩm hay hàng xấu gây ra.Xem Utility.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...