Do acts of environmental sabotage
Nghĩa thường dùng
Thực hiện hành vi phá hoại môi trường
cụm từ
“Activists may resort to do acts of environmental sabotage to draw attention to the urgent need for climate action.”Các nhà hoạt động có thể thực hiện hành vi phá hoại môi trường để thu hút sự chú ý đến nhu cầu cấp bách về hành động khí hậu.