Domestic - oriented growth
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Domestic - oriented growth
//
- (Econ) Tăng trưởng hướng nội; Tăng trưởng hướng vào thị trường nội địa.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...