Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Domesticated animals

Nghĩa thường dùng

Động vật thuần hóa danh từ

“Dogs and cats are common examples of domesticated animals that live with humans.”Chó và mèo là những ví dụ phổ biến về động vật thuần hóa sống cùng con người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...