Doolittle method
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Doolittle method
//
- (Econ) Phương pháp Doolittle+ Một cách tiếp cận có hệ thống để giải các hệ phương trình có 4 phương trình hoặc có 4 phương trình trở lên do M.H.Doolittle đưa ra.
Từ điển Anh–Việt
112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...