Double counting
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Double counting
//
- (Econ) Tính hai lần; Tính lặp+ Việc tính một yếu tố chi phí hay lợi ích nhiều hơn một lần trong PHÂN TÍCH CHI PHÍ- LỢI ÍCH.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...