Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Drop-out rates

Nghĩa thường dùng

Tỉ lệ bỏ học cụm từ

“High drop-out rates in higher education institutions often indicate underlying issues related to student support and academic pressure.”Tỉ lệ bỏ học cao trong các cơ sở giáo dục đại học thường chỉ ra những vấn đề tiềm ẩn liên quan đến hỗ trợ sinh viên và áp lực học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...