Từ điển Anh–Việt

112.259 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

drugstore

/'drʌgstɔ:/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #9245

Nghĩa thường dùng

Tiệm thuốc danh từ

“I go to the drugstore to buy some medicine.”Tôi đến tiệm thuốc để mua thuốc.

Biến thể từ drugstores số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

drugstore

/'drʌgstɔ:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiệu thuốc, cửa hàng dược phẩm (có bán nhiều hàng linh tinh khác)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a retail shop where medicine and other articles are sold

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...