Drum up demand for
Nghĩa thường dùng
Thúc đẩy nhu cầu cho cái gì
cụm từ
“To successfully drum up demand for their new product, the company implemented an extensive advertising campaign targeting young consumers.”Để thúc đẩy nhu cầu cho sản phẩm mới của họ, công ty đã thực hiện một chiến dịch quảng cáo rộng rãi nhắm vào người tiêu dùng trẻ.