Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Drum up demand for

Nghĩa thường dùng

Thúc đẩy nhu cầu cho cái gì cụm từ

“To successfully drum up demand for their new product, the company implemented an extensive advertising campaign targeting young consumers.”Để thúc đẩy nhu cầu cho sản phẩm mới của họ, công ty đã thực hiện một chiến dịch quảng cáo rộng rãi nhắm vào người tiêu dùng trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...