Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dry-cleaner's

/ˌdraɪˈkliː.nəz/

Nghĩa thường dùng

Tiệm giặt ủi danh từ

“I take my clothes to the dry-cleaner's every week.”Tôi mang quần áo đến tiệm giặt ủi mỗi tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Tiệm giặt ủi

ví dụ

I take my clothes to the dry-cleaner's every week. — Tôi mang quần áo đến tiệm giặt ủi mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...