Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Dummy variable

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Dummy variable

//

  • (Econ) Biến giả.+ Một biến nhị phân (có - không) được đưa ra để xem xét những dịch chuyển (dịch chuyển giả) hay thay đổi ngoại sinh của độ dốc (đọ đốc giả) trong mối quan hệ kinh tế lượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...