dysentery
/'disntri/ phổ biến #24479
Nghĩa thường dùng
Tả Lị
danh từ
“Dysentery remains a significant public health concern in many developing countries, particularly during the rainy season.”Tả lị vẫn là một mối quan tâm lớn về sức khỏe cộng đồng ở nhiều nước đang phát triển, đặc biệt là trong mùa mưa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dysentery
/'disntri/
danh từ
- (y học) bệnh lỵ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an infection of the intestines marked by severe diarrhea