Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dysentery

/'disntri/ phổ biến #24479

Nghĩa thường dùng

Tả Lị danh từ

“Dysentery remains a significant public health concern in many developing countries, particularly during the rainy season.”Tả lị vẫn là một mối quan tâm lớn về sức khỏe cộng đồng ở nhiều nước đang phát triển, đặc biệt là trong mùa mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

dysentery

/'disntri/

danh từ

  • (y học) bệnh lỵ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an infection of the intestines marked by severe diarrhea

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...